nhỡ nhàng

Học thuật
Thân thiện
nhỡ nhàng

Cô gái nhỡ nhàng chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sai sót, hỏng hóc đã bỏ lỡ cơ hội hoặc thời điểm thích hợp: Dùng để miêu tả một việc đó không thành công, không đạt kết quả như ý muốn đã để vuột mất thời cơ thuận lợi.
    • Chỉ người đã lớn tuổi nhưng chưa lập gia đình: Dùng để nói về tình trạng của một người, thường phụ nữ, đã qua độ tuổi được xem thích hợp để kết hôn nhưng vẫn còn độc thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1):

    • Kế hoạch kinh doanh của họ đã trở nên nhỡ nhàng chậm trễ trong việc ra quyết định.
    • Việc học hành của nhỡ nhàng cả rồi, giờ khó theo kịp bạn .
  • Tính từ (Nghĩa 2):

    • Chị ấy đã qua ba mươi vẫn còn nhỡ nhàng, chưa tìm được bạn đời.
    • Ông bà lo lắng con gái lớn sắp nhỡ nhàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc đời nhỡ nhàng": Chỉ một cuộc sống hoặc số phận gặp nhiều trắc trở, lỡ dở, không trọn vẹn, đặc biệt về mặt tình duyên hoặc sự nghiệp.

    • Câu chuyện kể về một cuộc đời nhỡ nhàng đầy tiếc nuối.
  • "Để cho nhỡ nhàng": Để cho một việc trở nên hư hỏng, thất bại hoặc một người rơi vào hoàn cảnh lỡ làng sự chậm trễ hoặc thiếu quyết đoán.

    • Đừng do dự nữa, kẻo để cho nhỡ nhàng mất việc.
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ làng (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "nhỡ nhàng", đặc biệt trong văn chương hoặc nói về chuyện tình duyên.

    • Mối tình đầu của họ đã trở nên lỡ làng.
  • Lỡ dở (tính từ): Chỉ việc chưa hoàn thành, dang dở, bỏ ngang giữa chừng.

    • Công trình xây dựng lỡ dở thiếu vốn.
Từ đồng nghĩa
  • Hỏng (động/tính từ): Không thành công, bị thất bại.
  • Lạc hậu (tính từ): Chậm trễ so với thời đại hoặc so với người khác (thường dùng cho nghĩa 2 với sắc thái khác).
  • (tính từ, thông tục): Chỉ tình trạng độc thân, chưa lập gia đình (thường dùng cho nghĩa 2).
Các cụm từ liên quan
  • Nhỡ tàu, nhỡ chuyến: Bỏ lỡ một chuyến tàu, xe; dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc bỏ lỡ cơ hội.
    • Anh ta đã nhỡ chuyến tàu tốt nhất cho sự nghiệp của mình.
Thành ngữ liên quan
  • Lỡ bước sang ngang: Chỉ việc (thường người phụ nữ) đã lấy chồng hoặc một quyết định quan trọng không thể quay lại được.
    • Giờ ấy đã lỡ bước sang ngang, chuyện nên để qua đi. (Mặc dù thành ngữ này dùng "lỡ", thể hiện ý niệm về sự đã rồi, tương đồng với tâm trạng "nhỡ nhàng").
nhỡ nhàng

Cô gái nhỡ nhàng chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

  1. t. 1. Sai, hỏng đã bỏ qua cơ hội làm được: Công việc nhỡ nhàng. 2. Nói người đã lớn tuổi chưa lập được gia đình: Đã nhỡ nhàng nên đành ở độc thân.

Từ gần giống

Từ chứa "nhỡ nhàng"